Hình nền cho famous for being famous
BeDict Logo

famous for being famous

/ˈfeɪməs fɔr ˈbiːɪŋ ˈfeɪməs/ /ˈfeɪməs fər ˈbiːɪŋ ˈfeɪməs/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Cô ấy nổi tiếng vì nổi tiếng; những bài đăng trên Instagram về cuộc sống thường ngày của cô, dù hoàn toàn bình thường, lại thu hút hàng triệu người theo dõi một cách khó hiểu.
adjective

Nổi tiếng vì là người thân của người nổi tiếng, dựa hơi người nổi tiếng.

Ví dụ :

Cô ấy nổi tiếng nhờ dựa hơi cô chị là một ngôi sao nhạc pop lớn, nên được mời đến tất cả các bữa tiệc và sự kiện, mặc dù bản thân cô ấy không có tài năng hay công việc gì đặc biệt để được biết đến.